bồi tụ

  1. déposer des alluvions
    • sự bồi tụ
      alluvionnement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bồi tụ"

bồi tụ
Dòng sông bồi tụ phù sa lên hai bên bờ sau mỗi mùa lũ.